ZenCoder

sftp

Giao thức truyền tệp SSH, (đôi khi được gọi là Giao thức truyền tệp an toàn, FTP bảo mật) hoặc SFTP, là một giao thức mạng cung cấp chức năng truy cập tệp, truyền tệp và quản lý tệp…

  • 949 โพส์
ubuntu-16.04

Ubuntu 16.04 - được đặt tên là "Xenial Xerus" - là bản phát hành Hỗ trợ dài hạn (LTS) của Ubuntu Linux. Chính thức phát hành vào ngày 21 tháng 4 năm 2016, nó sẽ được hỗ trợ trong 5 năm. Chỉ sử dụng thẻ này nếu câu hỏi của bạn…

  • 945 โพส์
web-hosting

Việc thiết lập và chạy một máy chủ để phục vụ các trang web thông qua mạng internet hoặc mạng LAN. Nếu bạn không phải là quản trị viên của máy chủ, các câu hỏi có thể được hỏi tốt nhất trên webmasters.stackexchange.com (fo…

  • 944 โพส์
exchange-2007

Exchange Server 2007 là phiên bản của Microsoft Exchange được phát hành vào tháng 12 năm 2006. Nó thay thế Exchange Server 2003 và được thay thế bằng Exchange Server 2010. Exchange Server là máy chủ email pr…

  • 931 โพส์
file-permissions

Hầu hết các hệ thống tệp hiện tại đều có các phương pháp quản lý quyền hoặc quyền truy cập cho người dùng và nhóm người dùng cụ thể. Các hệ thống này kiểm soát khả năng người dùng xem hoặc sửa đổi nội dung…

  • 923 โพส์
varnish

Varnish là một gói cân bằng tải và proxy ngược hiệu suất cao dành cho các hệ thống Linux / Unix.

  • 911 โพส์
ping

Ping là một cơ chế để xem liệu một máy chủ từ xa có thể truy cập được thông qua mạng IP hay không

  • 910 โพส์
ruby-on-rails

Ruby on Rails là một khuôn khổ phát triển web MVC mã nguồn mở được viết bằng Ruby, được tối ưu hóa cho sự hạnh phúc của lập trình viên và duy trì năng suất bền vững. Nhiều thứ được định nghĩa theo quy ước, miễn phí…

  • 909 โพส์
login

Đăng nhập, hoặc đăng nhập, nghĩa là xác thực bằng máy tính.

  • 904 โพส์
storage-area-network

SAN là Mạng vùng lưu trữ, để cung cấp quyền truy cập mức khối vào các hệ thống con lưu trữ trên toàn mạng.

  • 900 โพส์
password

Mật khẩu là một tập hợp các ký tự được sử dụng, thường kết hợp với tên người dùng, làm phương tiện xác thực.

  • 897 โพส์
dell-poweredge

PowerEdge là tên mà Dell đặt cho dòng sản phẩm máy chủ của mình.

  • 892 โพส์
local-area-network

LAN, viết tắt của Local Area Network, là mạng kết nối nhiều thiết bị trong một khu vực địa lý giới hạn, chẳng hạn như một căn phòng, một căn hộ hoặc một tòa nhà. Hiện tại, hầu hết các mạng LAN đều dựa trên Wi-Fi hoặc Et…

  • 883 โพส์
bridge

Cầu nối là một kỹ thuật chuyển tiếp được sử dụng trong mạng máy tính chuyển mạch gói. Không giống như định tuyến, bắc cầu không đưa ra giả định về vị trí của một địa chỉ cụ thể trong mạng.

  • 878 โพส์
dell

Dell là nhà sản xuất máy tính và thiết bị mạng cho cả SOHO và doanh nghiệp. Ngoài ra, Dell còn cung cấp dịch vụ tư vấn. Đây là một thẻ chung sẽ được sử dụng khi không còn cụ thể…

  • 874 โพส์
cloud

Điện toán đám mây là việc cung cấp điện toán như một dịch vụ chứ không phải là một sản phẩm, theo đó các tài nguyên, phần mềm và thông tin được chia sẻ được cung cấp cho máy tính và các thiết bị khác như một tiện ích (như…

  • 869 โพส์
nameserver

Máy chủ định danh là một máy chủ máy tính lưu trữ dịch vụ mạng để cung cấp phản hồi cho các truy vấn đối với dịch vụ thư mục.

  • 868 โพส์
mongodb

MongoDB là một cơ sở dữ liệu hướng tài liệu (còn được gọi là cơ sở dữ liệu NoSQL).

  • 865 โพส์
php5

PHP là một ngôn ngữ kịch bản có mục đích chung đặc biệt thích hợp cho việc phát triển Web. Sổ tay hướng dẫn trực tuyến là một tài nguyên tuyệt vời về cú pháp ngôn ngữ và có một danh sách phong phú về…

  • 863 โพส์
sudo

sudo là một công cụ cho phép người dùng chạy lệnh với tư cách là người dùng khác (thường là người dùng root)

  • 859 โพส์
oracle

Oracle là một DBMS quan hệ (Hệ quản trị cơ sở dữ liệu) do Tập đoàn Oracle tạo ra. Nó hỗ trợ một số lượng lớn các ngôn ngữ và khung phát triển ứng dụng. Các ngôn ngữ chính của nó là SQL, P…

  • 837 โพส์
subnet

Mạng con, hay mạng con, là một phần nhỏ có thể nhìn thấy một cách hợp lý của mạng IP. Việc chia một mạng đơn lẻ thành hai hoặc nhiều mạng được gọi là mạng con và các mạng được tạo ra là cuộc gọi…

  • 836 โพส์
iscsi

iSCSI - SCSI qua IP - gắn kết các đĩa trên mạng

  • 834 โพส์
internal-dns

DNS hiển thị trong mạng công ty và VPN của bạn, nhưng không hiển thị trên Internet công cộng.

  • 822 โพส์
software-raid

Giải pháp RAID do hệ điều hành xử lý.

  • 820 โพส์
central-processing-unit

Khối xử lý trung tâm (CPU) là một phần của hệ thống máy tính thực hiện các lệnh của một chương trình máy tính, để thực hiện các phép toán số học, logic và đầu vào / đầu ra cơ bản o…

  • 812 โพส์
exchange-2003

Exchange Server 2003 là phiên bản của Microsoft Exchange được phát hành vào ngày 28 tháng 9 năm 2003 (cùng với Server 2003). Nó đã thay thế Exchange Server 2000 và được thay thế bằng Exchange Server 2007. Exchange…

  • 806 โพส์
centos5

CentOS 5 là bản phân phối GNU / Linux miễn phí, lỗi thời (như trong bia và bài phát biểu), được phát triển bởi cộng đồng và dựa trên mã nguồn được phát hành từ RHEL.

  • 805 โพส์
pfsense

pfsense là bản phân phối FreeBSD + pf tùy chỉnh được thiết kế để sử dụng làm tường lửa. Nó bao gồm nhiều tính năng của mã tường lửa pf trong một giao diện web dễ sử dụng.

  • 801 โพส์
mdadm

Một tiện ích linux được sử dụng để quản lý các thiết bị RAID phần mềm.

  • 800 โพส์
kernel

Trong tin học, hạt nhân là thành phần chính của hầu hết các hệ điều hành máy tính; nó là cầu nối giữa các ứng dụng và quá trình xử lý dữ liệu thực tế được thực hiện ở cấp độ phần cứng. Phản hồi của hạt nhân…

  • 798 โพส์
ssd

Ổ cứng thể rắn là thiết bị lưu trữ dữ liệu sử dụng bộ nhớ thể rắn để lưu trữ dữ liệu liên tục của nó.

  • 794 โพส์
spf

Khung chính sách người gửi là tiêu chuẩn mà chủ sở hữu miền sử dụng bản ghi DNS được tạo đặc biệt để quảng cáo máy chủ nào được phép gửi email cho miền.

  • 788 โพส์
ssh-tunnel

Một đường hầm SSH tận dụng giao thức SSH để vận chuyển dữ liệu không được mã hóa thông qua một kết nối được mã hóa.

  • 786 โพส์
cisco-asa

Loạt sản phẩm Cisco ASA (Thiết bị bảo mật thích ứng) cung cấp chức năng Tường lửa và VPN.

  • 771 โพส์
failover

Trong máy tính, chuyển đổi dự phòng là việc tự động chuyển sang máy chủ, hệ thống hoặc mạng dự phòng hoặc dự phòng khi ứng dụng, máy chủ, hệ thống… đang hoạt động trước đó bị lỗi hoặc kết thúc bất thường.

  • 761 โพส์